Được xây dựng dành cho các chuyên gia chất lượng nước, Hach HQ440d là máy đo để bàn Rất nhiều cải tiến giúp giảm thiểu các công việc liên quan tới đo đạc. Các máy HQd được dùng sở hữu các điện cực thông minh có thể tự động nhận diện thông số đo quan trắc tự động, dữ liệu hiệu chuẩn và cài đặt nguyên tắc để giảm tối đa các sai số và thời gian cài đặt.
Khả năng đo cùng lúc 2 thông số và hiển thị đồng thời với độ lặp lại cao và tiết kiệm không gian của phòng lab.
Màn hình nền cực sáng và phông chữ nhiều giúp đọc dễ dàng
Các cổng cắm USB trên máy để truyền dữ liệu đơn giản, cổng kết nối đồ vật ngoại vi và để cập nhật
Bảo hành 3 năm
Thông số kĩ thuật
Thông số đo: pH, mV, ISE, ORP/Redox, bởi, độ dẫn, TDS, độ mặn, độ điện trở, nhiệt độ
Tự động nhận diện dung dịch đệm:
Loại có màu: 4.01, 7.00, 10.01 pH;
IUPAC: 1.679, 4.005, 7.000, 10.012, 12.45
DIN: 1.09, 4.65, 9.23
người tiêu dùng setup loại dung dịch đệm dùng
Tính toán BOD5/CBOD: mang thể tính toán tỉ lệ này nếu sử dụng kèm sở hữu chương trình ứng dụng quản lý Hach WIMS BOD
Số lượng pin dùng: 4 pin
Điều chỉnh điện trở dây cáp: không cần thiết-digital
Lưu trữ dữ liệu hiệu chuẩn: được khắc ghi và sở hữu thể xem lại
thiết đặt nhắc nhở/báo/khoảng cách thời gian hiệu chuẩn: 2 giờ tới 7 ngày
Đạt chuẩn: CE.WEEE
Xuất dữ liệu: qua ngõ USB kết nối với PC hoặc qua thẻ đọc
Tự động chuyển cục bộ dữ liệu đã lưu hoặc khi thực hiện đọc giá thành trị
Số liệu dữ liệu đánh dấu: 500 kết quả
Dữ liệu lưu theo GLP/ISO cùng sở hữu cụ thể kết quả hiệu chuẩn
chi tiết hiệu chuẩn và kiểm chuẩn được lưu dạng event trong data log
Tự động ghi lại khi chọn hình thức nhấn để đọc hoặc lưu dữ liệu theo chế đọ đọc giá trị theo khoảng thời gian Ở cơ chế đọc liên tục phải thực hiện lưu dữ liệu bằng tay
Số lượng đầu cắm vào: 2 ngõ
Kích thước: 89 mm x 173 mm x 234 mm
Màn hình: 240 x 160 pixel, hiển thị giá trị đọc của 1 hay 2 điện cực
mang thể đọc song song 2 điện cực (chỉ HQ440d)
pH: pH, mV, nhiệt độ
độ dẫn điện: độ dẫn, TDS, độ mặn, độ điện trở, nhiệt độ
LDO: oxy hòa tan, áp suất, nhiệt độ
LBOD: oxy hòa tan, áp suất, nhiệt độ
ORP/Redox: mV, nhiệt độ
Natri: Na, mV, nhiệt độ
tính năng khóa màn hình: cơ chế đọc liên tiếp hoặc nhấn để đọc sở hữu thể chọn đọc giá thành trị trung bình (mang điện cực LDO)
Thang đo độ dẫn: 0.01 µS/cm đến 200 mS/cm
Độ chuẩn xác, độ dẫn điện: ± 0.5 % từ 1µS/cm - 200 mS/cm
Độ phân giải: 5 digit µS/cm, 2 digits µS/cm
Dung dịch chuẩn: người tiêu dùng setup
Đo độ mặn: 0 42 g/kg
Độ phân giải: 0.01 ppt
Đo TDS: 0.0 50.0 mg/L
Thang đo vì: 0.01 đến 20.0 mg/L (0 - 200%)
Độ phân giải vì: 0.01 mg/L 0.1 % mg/L
Thang đo ORP: -1500 đến 1500 mV
Hiệu chuẩn điện cực ORP: dung dịch chẩn định trước (gồm có dung dịch Zobell)
Thang đo mV: -1500 tới 1500 mV
Độ chuẩn xác mV: ± 0.1 mV
Độ phân giải mV: 0.1 mV
Độ chuẩn xác nhiệt độ: 0.3 °C
Bù trừ nhiệt độ: Off, automatic, và manual (tự động bù trừ tùy theo thông số )
Độ phân giải nhiệt độ: 0.1 °C
Độ ẩm hoạt động: 90 % độ ẩm tương đối, không điểm sương
Nhiệt độ hoạt động: 5 tới 45 °C
Ngõ ra: USB đến PC / flash stick
Cấp bảo vệ: IP54
Đo trực tiếp ISE: mang
Hiệu chuẩn điện cực ISE: xem hướng dẫn của từng điện cực ISE
Ngôn ngữ: 13
Khối lượng: 0.850 kg





